vàng

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

vàng (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Nicht mehr gültige Schreibweisen:
Chữ Nôm:

Aussprache:
IPA: [vaːŋ˨˩]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:
[1] gelbes, leicht verformbares Metall; Gold

Beispiele:
[1]

Wortbildungen:
[1] cá vàng, dự trữ vàng, linh ngưu vàng, thỏi vàng

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „vàng
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 798.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 1126.

Adjektiv[Bearbeiten]

Aussprache:
IPA: [vaːŋ˨˩]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:
[1] die Farbe von Dotter oder reifen Zitronen habend; gelb

Wortbildungen:
[1] vàng da, sốt vàng

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „vàng (màu)
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 726.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 1126.