mắt

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen
Disambig.svg
Siehe auch:

mắt (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

[1] Một con mắt người

Nicht mehr gültige Schreibweisen:

Chữ Nôm:

Aussprache:

IPA: [mat̚˧˦]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] Sinnesorgan zum Sehen; Auge

Holonyme:

[1] mặt

Teilbegriffe:

[1] chân mày, lông màyAugenbraue
[1] mí mắtAugenlid
[1] lông miWimpern
[1] con ngươi, đồng tử, ngươiPupille
[1] mống, mống mắtIris

Beispiele:

[1] Nhắm mắt thấy mùa hè.
Schließe die Augen, um den Sommer zu spüren.

Charakteristische Wortkombinationen:

[1] một con mắt – ein Auge
[1] một con mắt người – ein menschliches Auge
[1] một đôi mắt – ein Paar Augen
[1] nhắm mắt – die Augen schließen

Wortbildungen:

[1] mắt hột, bút kẻ mắt, đau mắt đỏ, nước mắt, sụp mí mắt, vá mắt

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] dict.com Vietnamesisch–Deutsch „mắt
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „mắt
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 153.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 708.