thứ hai

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

thứ hai (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Nicht mehr gültige Schreibweisen:

Chữ Nôm: 次𠄩

Aussprache:

IPA: [tʰɨ˧˦ haːj˧˧]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] erster Wochentag; Montag

Beispiele:

[1]

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „thứ hai
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1298.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 1040.

Adjektiv[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [tʰɨ˧˦ haːj˧˧]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] nach dem beziehungsweise der ersten kommend; zweite

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 2187.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 1040.