sừng

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

sừng (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

[1] sừng của một con linh dương

Aussprache:

IPA: [sɨŋ˨˩]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] spitzer Auswuchs am Kopf einiger Tiere; Horn, Geweih

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] sừng hươu nai, có sừng, cừu sừng lớ, linh dương sừng kiế

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] dict.com Vietnamesisch–Deutsch „sừng
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „sừng
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 966.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 968.