bảy

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

bảy (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Numerale[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [ʔɓaj˧˩]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] Kardinalzahl zwischen sechs und acht; sieben

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] tháng bảy, thứ bảy

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „7 (số)
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1706.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 58.