thứ bảy

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

thứ bảy (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [tʰɨ˧˦ ʔɓaj˧˩]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] sechster Wochentag; Samstag

Oberbegriffe:

[1] ngày, ngày trong tuần

Beispiele:

[1] Mai là thứ bảy.
Morgen ist Samstag.
[1] Thứ bảy này anh định làm gì ?
Was hast du diesen Samstag vor ?
[1] Hôm nay là thứ mấy ? — Hôm nay là thứ bảy.
Welcher Tag ist heute ? — Heute ist Samstag.

Charakteristische Wortkombinationen:

[1] vào thứ bảyam Samstag
[1] thứ bảy hàng tuầnjeden Samstag; samstags

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] dict.com Vietnamesisch–Deutsch „thứ bảy
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „thứ bảy
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1545.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 1040.

Adjektiv[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [tʰɨ˧˦ ʔɓaj˧˩]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] nach dem beziehungsweise der sechsten kommend; siebte

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1707.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 1040.