mười

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

mười (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Numerale[Bearbeiten]

Nicht mehr gültige Schreibweisen:

Chữ Nôm: 𨑮

Aussprache:

IPA: [mɨəj˨˩]
Hörbeispiele: Lautsprecherbild mười (Info)

Bedeutungen:

[1] Kardinalzahl zwischen neun und elf; zehn

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] mười môn phối hợp, tháng mười, thứ mười

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „10 (số)
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 2137.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 744.