báo

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

báo (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Verb[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [ʔɓaːw˧˦]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] eine Person über etwas informieren; mitteilen

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] báo cáo, báo đáp, báo giá, báo hiệu, báo thù, báo tin

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1289.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 52.

Substantiv[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [ʔɓaːw˧˦]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] in der Regel täglich erscheinendes Nachrichtenmedium; Zeitung

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] báo chí, báo điện tử, giấy in báo, người bán báo, nhà báo, nhật báo, quầy bán báo, tòa soạn báo

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „báo
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 2140.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 52.

Substantiv[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [ʔɓaːw˧˦]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] melanistisches Exemplar des Leopard; Panther

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] báo đốm, báo gấm, báo hoa mai, báo lửa, báo săn, báo sư tử, báo tuyết, mèo báo

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „chi báo
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1385.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 52.