nhật báo

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

nhật báo (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [ɲət̚˧˨ʔ ʔɓaːw˧˦]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] täglich erscheinende Zeitung; Tageszeitung

Beispiele:

[1]

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:

[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „nhật báo
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1847.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 827.