xương

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

xương (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [sɨəŋ˧˧]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] Teil des Skeletts der Wirbeltiere; Knochen

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] xương cánh tay, xương chày, xương chậu, xương cụt, xương đe, xương đòn, xương lệ, xương móc, xương móng, xương quay, xương rồng, xương sàng, xương sống, xương sườn, xương trụ, xương ức, xương vai, bộ xương, gãy xương, khớp xương, nguyên bào xương , tế bào xương, thiếu xương, tro xương, tủy xương

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „xương
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1104.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 1167.