học

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

học (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Verb[Bearbeiten]

Aussprache:
IPA: [hawk͡p̚˧˨ʔ]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:
[1] Kenntnisse, Fähigkeiten erwerben; lernen
[2] eine höhere Schule besuchen; studieren

Beispiele:
[1]

Wortbildungen:
[1] học phí, học sinh, học thuyết, học trò, chứng khó học, điểu học, hóa học, khoa học, lớp học, nhân loại học, sinh học, tâm lý học, thiên văn học, toán học, triết học, ung thư học, vật lý học, xã hội học
[2] học bổng, học kỳ, học viên

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1216.
[2] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1824.
[1, 2] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 516/517.