sữa

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

sữa (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [sɨə˦ˀ˥]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] eine von weiblichen Säugetieren produzierte Nährflüssigkeit; Milch

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] sữa bột, sữa chua, sữa đặc, sữa đậu nành, sữa dê, sữa hạnh nhân, sữa non, sữa tươi, bình sữa, bò sữa, cà phê sữa, lợn sữa

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „sữa
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1279.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 967.