nghèo

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

nghèo (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Adjektiv[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [ŋɛw˨˩]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] mittellos, kein Geld besitzend; arm

Gegenwörter:

[1] giàu

Beispiele:

[1] Người nghèo có ít tiền.
Arme Menschen haben wenig Geld.

Wortbildungen:

nghèo đói, nghèo khó, nghèo khổ, nghèo nàn, nghèo túng

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] dict.com Vietnamesisch–Deutsch „nghèo
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 121.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 774.