kim loại

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

kim loại (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [kim˧˧ lwaːj˧˨ʔ]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] fester Stoff mit charakteristischem Glanz sowie hoher Wärme- und Stromleitfähigkeit; Metall

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] kim loại kiềm, kim loại quý, kim loại yếu, độ kim loại, máy dò kim loại

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „kim loại
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1274.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 601.