cá sấu

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

cá sấu (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Aussprache:
IPA: [kaː˧˦ səw˧˦]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:
[1] großes gepanzertes Kriechtier aus der Familie der Krokodile; Krokodil

Beispiele:
[1]

Wortbildungen:
[1] cá sấu đầm lầy, cá sấu nước mặn, cá sấu sông Nin, thịt cá sấu, săn cá sấu

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „cá sấu
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1166.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 120.