rùa

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

rùa (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

[1] Một con rùa

Aussprache:

IPA: [zuə˨˩]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] im Wasser und an Land lebendes Reptil mit Schutzpanzer; Schildkröte

Oberbegriffe:

[1] động vật, động vật bò sát

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] rùa báo, rùa biển, rùa da, rùa răng, nuôi rùa

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] dict.com Vietnamesisch–Deutsch „rùa
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „rùa
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1587.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 936.