thể thao

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

thể thao (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Aussprache:
IPA: [tʰe˧˩ tʰaːw˧˧]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:
[1] eine körperliche oder geistige Aktivität, die dem Wettkampf oder der Erholung dient; Sport
[2] kulturelle Handlung von Menschen, sich körperlich und geistig in Wettkämpfen zu messen; Sport

Beispiele:
[1]

Wortbildungen:
[1, 2] thể thao cá nhân, thể thao chuyên nghiệp, thể thao dưới mặt nước, thể thao đồng đội, thể thao nghiệp dư, thể thao người khuyết tật, cá cược thể thao, câu lạc bộ thể thao, giày thể thao, khoa học thể thao, luật thể thao, trang bị thể thao, xã hội học thể thao, y học thể thao

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1, 2] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „thể thao
[1, 2] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1754.
[1, 2] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 1012.