tháng chín

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

tháng chín (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Aussprache:
IPA: [tʰaːŋ˧˦ t͡ɕin˧˦]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:
[1] neunter Monat des Kalenderjahres; September

Beispiele:
[1]

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „tháng chín
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1698.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 994.