quần áo

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

quần áo (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [kwən˨˩ ʔaːw˧˦]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] Gesamtheit aller verarbeiteten Materialien zum Schutz des Menschen vor Klimaeinflüssen; Kleidung

Synonyme:

[1] trang phục, y phục

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] cửa hàng quần áo

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1091.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 915.