phân tử

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

phân tử (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [fən˧˧ tɨ˧˩]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] zwei oder mehr Atome in einem abgeschlossenen Verband, die durch eine kovalente Bindung miteinander verknüpft sind; Molekül

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] bơm phân tử, di truyền phân tử, đại phân tử, sàng phân tử, sinh học phân tử

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „phân tử
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1295.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 889.