nhà

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

nhà (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Anmerkung:

In Komposita dient nhà oft zur Bildung des Agens, beispielsweise khoa học - Wissenschaft, nhà khoa học - Wissenschaftler.

Nicht mehr gültige Schreibweisen:

Chữ Nôm:

Aussprache:

IPA: [ɲaː˨˩]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] zu einem bestimmten Zweck erbautes Gebäude; Haus
[2] zum Wohnen dienendes und genutztes Gebäude; Haus

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] nhà cao tầng, nhà chọc trời, nhà ga, nhà gỗ, nhà hàng, nhà kính, nhà ma, nhà máy, nhà nguyện, nhà thổ, nhà trẻ, nhà trọ, nhà tù, nhà xuất bản, tòa nhà
[2] nhà dài, nhà nổi

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1, 2] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „nhà
[1, 2] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 868.
[1, 2] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 809/810.