nghĩ

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

nghĩ (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Verb[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [ŋi˦ˀ˥]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] denken

Sinnverwandte Wörter:

[1] suy nghĩ (nachdenken)

Beispiele:

[1] Mình nghĩ là mình sẽ đi bơi [1]
Ich denke, ich werde schwimmen gehen.
[1] Anh đang nghĩ về em [1]
Ich denke an dich.

Wortbildungen:

ngẫm nghĩ, nghĩ ra, ý nghĩ

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] dict.com Vietnamesisch–Deutsch „nghĩ
[1] Glosbe: Vietnamesisch – Deutsch Wörterbuch Online „nghĩ“
[1] Uni Leipzig: Wortschatz-Portalnghĩ
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 405.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 777.

Quellen:

  1. 1,0 1,1 Grammar: To think / Do you think so? / I can’t think. In: Learn Southern Vietnamese with a Saigonese For Free. Abgerufen am 27. Mai 2020.