nước

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

nước (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Nicht mehr gültige Schreibweisen:

Chữ Nôm:

Aussprache:

IPA: [nɨək̚˧˦]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] farblose, lebensnotwendige Flüssigkeit; Wasser
[2] Nation, Land

Synonyme:

[2] đất nước

Beispiele:

[1] Tôi thích uống nước.
Ich mag Wasser trinken.
[2] Bạn là người nước nào ?
Aus welchem Land kommst du ?

Wortbildungen:

[1] nước biển, nước bọt, nước dừa, nước dùng, nước hoa, nước khoáng, nước mắm, nước mặn, nước mắt, nước máy, nước ngọt, nước thải, nước tiểu, nước uống, bóng nước, cầu dẫn nước, điện phân nước, gấu nước, hơi nước, mạch nước, múa rối nước, ô nhiễm nước, súng nước, tầng ngậm nước, tên lửa nước, vòng tuần hoàn nước
[2] nước Đức, nước Mỹ, nước Pháp, nước Anh

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „nước
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 2078.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 863.
[2] DLIFLC – Vietnamese Language Course – Basic Course, 1972, Volume 2, Kapitel 13, Abschnitt 28, Seite 71