mưa

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

mưa (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Nicht mehr gültige Schreibweisen:

Chữ Nôm: 𩅹

Aussprache:

IPA: [mɨə˧˧]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] kondensierter Wasserdampf, der als Wassertropfen zu Boden fällt; Regen

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] mưa bóng mây, mưa đá, mưa máu, mưa phùn

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „mưa
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1491/1492.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 743.

Verb[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [mɨə˧˧]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] in Regenform vom Himmel zur Erde fallen; regnen

Beispiele:

[1]

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1493.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 743.