Zum Inhalt springen

hải quân

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch

hải quân (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Nicht mehr gültige Schreibweisen:

Chữ Nôm: 海軍

Aussprache:

IPA: [haːj˧˩ kwən˧˧]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] zur Seekriegsführung bestimmten Streitkräfte eines Staates; Marine

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] hải quân nước xanh dương

Übersetzungen[Bearbeiten]

[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „hải quân
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1254.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 476.