dân chủ

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

dân chủ (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [zən˧˧ t͡ɕu˧˩]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] politisches Prinzip, nach dem das Volk durch freie Wahlen, andere Abstimmungen oder losbestimmte Vertreter an der Machtausübung im Staat teilhat; Demokratie

Synonyme:

[1] chế độ dân chủ

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] chỉ số dân chủ

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „dân chủ
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 403.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 268.

Adjektiv[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [zən˧˧ t͡ɕu˧]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] durch Volksentscheide bestimmt, zur Demokratie gehörig; demokratisch

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 403.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 268.