chín

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

chín (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Numerale[Bearbeiten]

Aussprache:
IPA: [t͡ɕin˧˦]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:
[1] Kardinalzahl zwischen acht und zehn; neun

Beispiele:
[1]

Wortbildungen:
[1] tháng chín

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „9 (số)
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1340.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 186.

Adjektiv[Bearbeiten]

Aussprache:
IPA: [t͡ɕin˧˦]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:
[1] so, dass man es essen oder verwerten kann; reif

Wortbildungen:
[1] chín muồi

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1495.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 186.