cổ

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

cổ (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [ko˧˩]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] Körperteil, das den Rumpf mit dem Kopf verbindet; Hals

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] cổ họng, đốt sống cổ, gà cổ trụi, hươu cao cổ

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „cổ
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 846.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 227.

Adjektiv[Bearbeiten]

Nicht mehr gültige Schreibweisen:

Chữ Nôm:

Aussprache:

IPA: [ko˧˩]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] aus einer lange vergangenen Zeit stammend; altertümlich

Synonyme:

[1] cổ xưa

Wortbildungen:

[1] cổ đại, cổ điển, cổ sinh vật học, khảo cổ học

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 66.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 227.