đuôi

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

đuôi (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Substantiv[Bearbeiten]

Aussprache:
IPA: [ʔɗuəj˧˧]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:
[1] hinterer Körperfortsatz bei Tieren; Schwanz
[2] hinterer Teil eines Fahrzeugs; Heck

Beispiele:
[1]

Wortbildungen:
[1] đuôi từ

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „đuôi
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1654.
[2] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 875.
[1, 2] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 409.