đói

Aus Wiktionary, dem freien Wörterbuch
Zur Navigation springen Zur Suche springen

đói (Vietnamesisch)[Bearbeiten]

Adjektiv[Bearbeiten]

Aussprache:

IPA: [ʔɗɔj˧˦]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] Hunger verspürend, Hunger habend; hungrig

Gegenwörter:

[1] no

Beispiele:

[1] Anh ấy đói vì anh ấy chưa ăn trưa.
Er ist hungrig, weil er noch kein Mittagessen hatte.

Wortbildungen:

nạn đói, sự đói

Übersetzungen[Bearbeiten]

Referenzen und weiterführende Informationen:
[1] dict.com Vietnamesisch–Deutsch „đói
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 975.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 379/380.